23
Thứ năm
Âm lịch1tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/04/2020

Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 2020 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2020

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2020
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11 4 Thanh minh 12 5 13
6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Cốc vũ 27
20 28 21 29 22 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/04/2020
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi