23
Thứ tư
Âm lịch15tháng 3
Năm
Bính Dần
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/04/1986

Thứ tư, ngày 23 tháng 4 năm 1986 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Bính Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1986

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Thanh minh 27 6 28
7 29 8 30 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 11 20 Cốc vũ 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/04/1986
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Bính Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi