23
Thứ ba
Âm lịch20tháng 1
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 23/02/2038

Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2038 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2038

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 4 Tết Nguyên đán 1/1 5 2 6 3 7 4
8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11
15 12 16 13 17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 19 16 20 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 23/02/2038
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu