23
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/12/1910

Thứ sáu, ngày 23 tháng 12 năm 1910 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1910

Âm lịch: tháng 10 – 12 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11 3 2 4 3
5 4 6 5 7 6 8 Đại tuyết 7 9 8 10 9 11 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 18 20 19 21 20 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 21 23 22 24 23 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 1/12 1 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/12/1910
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất