23
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 11
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 23/12/1904

Thứ sáu, ngày 23 tháng 12 năm 1904 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1904

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 30 7 Đại tuyết 1/11 8 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 13 20 14 21 15 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 16 23 17 24 18 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/12/1904
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Giáp Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi