23
Thứ năm
Âm lịch20tháng 9
Năm
Bính Dần
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/10/1986

Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 1986 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Bính Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1986

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/9 5 2
6 3 7 4 8 Hàn lộ 5 9 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7 11 8 12 Tết Trùng cửu 9
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 19 23 Sương giáng 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28 1 29 2 1/10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/10/1986
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi