23
Thứ tư
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch29tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/01/2058

Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 2058 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Giao thừa - Tất niên 2058

Tháng 1/2058

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12
7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26
21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 Lập xuân 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/01/2058
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi