22
Thứ hai
Âm lịch25tháng 6
Năm
Tân Dậu
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 22/07/2041

Thứ hai, ngày 22 tháng 7 năm 2041 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Tân Dậu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2041

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tiểu thử 9 7 10
8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17
15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24
22 Đại thử 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 30 28 1/7
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/07/2041
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại thử Bắt đầu tiết Đại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất