- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 22/05/2006 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 22/05/2006
Thứ hai, ngày 22 tháng 5 năm 2006 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Bính Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Ngày Quốc tế Lao động 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Lập hạ 8 | 6 9 | 7 10 |
| 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 Lễ Phật đản 15 | 13 16 | 14 17 |
| 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 | 20 23 | 21 Tiểu mãn 24 |
| 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 | 27 1/5 | 28 2 |
| 29 3 | 30 4 | 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 22/05/2006 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 4 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Phá và sao Trương
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |