22
Thứ năm
Âm lịch28tháng 2
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 22/03/1906

Thứ năm, ngày 22 tháng 3 năm 1906 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Bính Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1906

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1906
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 1 7 2 8 3 9 4 10
5 11 6 Kinh trập 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 26 21 Xuân phân 27 22 28 23 29 24 30 25 1/3
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/03/1906
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu