22
Thứ tư
Âm lịch4tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 22/02/2034

Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 2034 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2034

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16 5 17
6 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24
13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1
20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Kinh trập 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/02/2034
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi