22
Thứ hai
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Bính Thân
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 22/02/2016

Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2016 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/2016

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ông Công ông Táo 23 2 24 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28 7 Giao thừa - Tất niên 29
8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13 21 14
22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21
29 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Kinh trập 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/02/2016
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất