22
Thứ tư
Âm lịch1tháng 2
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 22/02/2012

Thứ tư, ngày 22 tháng 2 năm 2012 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Nhâm Thìn. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2012

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13 5 14
6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Vũ thủy 28
20 29 21 30 22 1/2 23 2 24 3 25 4 26 5
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 29 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/02/2012
Âm lịchMùng 1 tháng 2 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu