22
Thứ ba
Âm lịch13tháng 1
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 22/02/1910

Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 1910 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Canh Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1910

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1910
T2T3T4T5T6T7CN
31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 Lập xuân 25 5 26 6 27
7 28 8 29 9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2 12 3 13 4
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Vũ thủy 10 20 11
21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16 26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18
28 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Kinh trập 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 22/02/1910
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi