22
Thứ năm
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch11tháng 11
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 22/12/2061

Thứ năm, ngày 22 tháng 12 năm 2061 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2061

Tháng 12/2061

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 Đại tuyết 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/11 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 Đông chí 10 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 11 23 12 24 13 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 22/12/2061
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất