22
Chủ nhật
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch2tháng 11
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 22/12/2052

Chủ nhật, ngày 22 tháng 12 năm 2052 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2052

Tháng 12/2052

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11
2 12 3 13 4 14 5 15 6 Đại tuyết 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 Đông chí 1/11 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 2
23 3 24 4 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/12/2052
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu