22
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 9
Năm
Tân Sửu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 22/10/2021

Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2021 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Tân Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2021

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
27 21 28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 1/9 7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5
11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8 14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/10/2021
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Tân Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi