21
Thứ năm
Âm lịch9tháng 7
Năm
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/08/2064

Thứ năm, ngày 21 tháng 8 năm 2064 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2064

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 Lập thu 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/7 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 Lễ Thất tịch 7 20 8 21 9 22 Xử thử 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/08/2064
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu