21
Thứ tư
Âm lịch7tháng 5
Năm
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 21/06/2045

Thứ tư, ngày 21 tháng 6 năm 2045 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Ất Sửu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2045

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18 4 19
5 Mang chủng 20 6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/5 16 2 17 3 18 4
19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 Hạ chí 7 22 8 23 9 24 10 25 11
26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/06/2045
Âm lịchMùng 7 tháng 5 năm Ất Sửu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi