21
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 5
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 21/06/2002

Thứ sáu, ngày 21 tháng 6 năm 2002 dương lịch là ngày 11 tháng 5 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2002

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 Mang chủng 26 7 27 8 28 9 29
10 30 11 1/5 12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/06/2002
Âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi