21
Thứ ba
Âm lịch13tháng 5
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 21/06/1994

Thứ ba, ngày 21 tháng 6 năm 1994 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/1994

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 Mang chủng 27 7 28 8 29 9 1/5 10 2 11 3 12 4
13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11
20 12 21 Hạ chí 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18
27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/06/1994
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi