- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 21/06/1994 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 21/06/1994
Thứ ba, ngày 21 tháng 6 năm 1994 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 20 | 31 21 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 | 5 26 |
| 6 Mang chủng 27 | 7 28 | 8 29 | 9 1/5 | 10 2 | 11 3 | 12 4 |
| 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 | 19 11 |
| 20 12 | 21 Hạ chí 13 | 22 14 | 23 15 | 24 16 | 25 17 | 26 18 |
| 27 19 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 | 29 21 | 30 22 | 1 23 | 2 24 | 3 25 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 21/06/1994 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 5 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Hạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Thất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thân, Giáp Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |