21
Thứ năm
Âm lịch20tháng 2
Năm
Tân Dậu
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/03/2041

Thứ năm, ngày 21 tháng 3 năm 2041 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Tân Dậu. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2041

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 1 29 2 1/2 3 2
4 3 5 Kinh trập 4 6 5 7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16
18 17 19 18 20 Xuân phân 19 21 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26 28 27 29 28 30 29 31 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/03/2041
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Tân Dậu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu