21
Thứ năm
Âm lịch20tháng 1
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2030

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 2030 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Canh Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2030

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 Giao thừa - Tất niên 29 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2
4 Lập xuân 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16
18 Vũ thủy 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/02/2030
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Canh Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu