21
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 1
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2026

Thứ bảy, ngày 21 tháng 2 năm 2026 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Bính Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2026

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 16 4 Lập xuân 17 5 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 Ông Công ông Táo 23 11 24 12 25 13 26 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 27 15 28
16 Giao thừa - Tất niên 29 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 Vũ thủy 2 19 3 20 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/02/2026
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Bính Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi