21
Thứ năm
Âm lịch27tháng 11
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 21/12/1916

Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 1916 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1916

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 11 6 12 7 Đại tuyết 13 8 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 26 21 27 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 28 23 29 24 30
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 1/12 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/12/1916
Âm lịchNgày 27 tháng Mười một năm Bính Thìn
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất