21
Thứ tư
Âm lịch7tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 21/11/1917

Thứ tư, ngày 21 tháng 11 năm 1917 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1917

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
5 21 6 22 7 23 8 Lập đông 24 9 25 10 26 11 27
12 28 13 29 14 30 15 1/10 16 2 17 3 18 4
19 5 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 6 21 7 22 8 23 Tiểu tuyết 9 24 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 25 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/11/1917
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi