21
Thứ ba
Âm lịch2tháng 12
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 21/01/2053

Thứ ba, ngày 21 tháng 1 năm 2053 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2053

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 31 11 1 Tết Dương lịch 12 2 13 3 14 4 15 5 Tiểu hàn 16
6 17 7 18 8 19 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 20 10 21 11 22 12 23
13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 Đại hàn 30
20 1/12 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/01/2053
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu