20
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 6
Năm
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 20/07/1985

Thứ bảy, ngày 20 tháng 7 năm 1985 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Ất Sửu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1985

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/6 19 2 20 3 21 4
22 5 23 Đại thử 6 24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/07/1985
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi