20
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 20/05/1911

Thứ bảy, ngày 20 tháng 5 năm 1911 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1911

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 23
22 Tiểu mãn 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/5
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7 4 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/05/1911
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi