20
Thứ ba
Âm lịch9tháng 3
Năm
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 20/04/2021

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2021 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2021

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2021
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 Thanh minh 23
5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/3 13 2 14 Tết Hàn thực 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 Cốc vũ 9 21 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 22 11 23 12 24 13 25 14
26 15 27 16 28 17 29 18 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 20/04/2021
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất