20
Thứ hai
Âm lịch4tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 20/02/2045

Thứ hai, ngày 20 tháng 2 năm 2045 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2045

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 15 2 16 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 17 4 18 5 19
6 20 7 21 8 22 9 Ông Công ông Táo 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 28 15 29 16 Giao thừa - Tất niên 30 17 Tết Nguyên đán 1/1 18 Vũ thủy 2 19 3
20 4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 11 28 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 Kinh trập 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/02/2045
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu