- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 20/02/1982 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Vị (cát)
Lịch âm ngày 20/02/1982
Thứ bảy, ngày 20 tháng 2 năm 1982 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 | 4 Lập xuân 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 |
| 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 |
| 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 Vũ thủy 26 | 20 27 | 21 28 |
| 22 29 | 23 30 | 24 1/2 | 25 2 | 26 3 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 | 28 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 20/02/1982 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng Giêng năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Thành và sao Vị
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Vị Thổ Trĩ |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |