20
Thứ tư
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch15tháng 10
Năm
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 20/11/1991

Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 1991 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Nhà giáo Việt Nam 1991

Tháng 11/1991

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 1/10 7 2 8 Lập đông 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 17 23 Tiểu tuyết 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/11/1991
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi