- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Tết Trùng cửu
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tý, Nhâm Tý
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 02/10/2014
Thứ năm, ngày 2 tháng 10 năm 2014 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
Tết Trùng cửu
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 6 | 30 7 | 1 8 | 2 Tết Trùng cửu 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 |
| 6 13 | 7 14 | 8 Hàn lộ 15 | 9 16 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 | 11 18 | 12 19 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 | 21 28 | 22 29 | 23 Sương giáng 30 | 24 1/9 | 25 2 | 26 3 |
| 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 Lễ hội Halloween 8 | 1 9 | 2 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 02/10/2014 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 9 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ |
| Ngũ hành | Thiên Hà Thủy |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Giác
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tý, Nhâm Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |