19
Thứ ba
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch14tháng 7
Năm
Bính Dần
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 19/08/1986

Thứ ba, ngày 19 tháng 8 năm 1986 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Bính Dần. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Cách mạng tháng Tám 1986

Tháng 8/1986

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 30 6 1/7 7 2 8 Lập thu 3 9 4 10 5
11 6 12 Lễ Thất tịch 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14 20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 31 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/08/1986
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Bính Dần
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu