19
Thứ hai
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch4tháng 7
Năm
Ất Sửu
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 19/08/1985

Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 1985 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Ất Sửu. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Cách mạng tháng Tám 1985

Tháng 8/1985

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 Lập thu 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/7 17 2 18 3
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5 21 6 22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/08/1985
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Ất Sửu
Can chiNgày Canh Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi