19
Thứ ba
Âm lịch4tháng 6
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 19/07/2072

Thứ ba, ngày 19 tháng 7 năm 2072 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/2072

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
27 12 28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 Tiểu thử 21 7 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/6 17 2
18 3 19 4 20 5 21 6 22 Đại thử 7 23 8 24 9
25 10 26 11 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/07/2072
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi