19
Thứ hai
Âm lịch3tháng 6
Năm
Giáp Thân
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 19/07/2004

Thứ hai, ngày 19 tháng 7 năm 2004 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/2004

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
28 11 29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17
5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21 9 22 10 23 11 24
12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2
19 3 20 4 21 5 22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9
26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/07/2004
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu