19
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 19/06/1908

Thứ sáu, ngày 19 tháng 6 năm 1908 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1908

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 3 2 4 3 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 4 6 5 7 6 Mang chủng 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23
22 Hạ chí 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6
29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/06/1908
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu