19
Thứ năm
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch2tháng 4
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/05/2072

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 2072 dương lịch là mùng 2 tháng 4 năm Nhâm Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2072

Tháng 5/2072

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14
2 15 3 16 4 Lập hạ 17 5 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2 20 Tiểu mãn 3 21 4 22 5
23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Mang chủng 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/2072
Âm lịchMùng 2 tháng 4 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu