19
Thứ bảy
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch27tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/05/2001

Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 2001 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2001

Tháng 5/2001

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14
7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 28
21 Tiểu mãn 29 22 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/05/2001
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi