19
Thứ hai
Âm lịch23tháng 2
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 19/03/1990

Thứ hai, ngày 19 tháng 3 năm 1990 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1990

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 1 5 2 6 3 7 4 8
5 9 6 Kinh trập 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12 9 13 10 14 11 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 23 20 24 21 Xuân phân 25 22 26 23 27 24 28 25 29
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 30 27 1/3 28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/03/1990
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu