19
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 1
Năm
Ất Hợi
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/02/1995

Chủ nhật, ngày 19 tháng 2 năm 1995 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1995

Âm lịch: tháng 1 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6
6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/02/1995
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu