19
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 11
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/12/2009

Thứ bảy, ngày 19 tháng 12 năm 2009 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2009

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
7 Đại tuyết 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 1/11 17 2 18 3 19 4 20 5
21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 23 8 24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/12/2009
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất