19
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/11/2067

Thứ bảy, ngày 19 tháng 11 năm 2067 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2067

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30
7 Lập đông 1/10 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 17 11 18 12 19 13 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 14
21 15 22 Tiểu tuyết 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/11/2067
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi