19
Thứ ba
Âm lịch4tháng 10
Năm
Mậu Dần
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 19/11/2058

Thứ ba, ngày 19 tháng 11 năm 2058 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Mậu Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2058

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 21 7 Lập đông 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/10 17 2
18 3 19 4 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 5 21 6 22 Tiểu tuyết 7 23 8 24 9
25 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/11/2058
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi