19
Thứ tư
Âm lịch22tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 19/11/2008

Thứ tư, ngày 19 tháng 11 năm 2008 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2008

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2008
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 30 29 1/10 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26
24 27 25 28 26 29 27 1/11 28 2 29 3 30 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/11/2008
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu