18
Thứ năm
Âm lịch8tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/09/2064

Thứ năm, ngày 18 tháng 9 năm 2064 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2064

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 Bạch lộ 26
8 27 9 28 10 29 11 1/8 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11
22 Thu phân 12 23 13 24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/09/2064
Âm lịchMùng 8 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi