18
Thứ tư
Âm lịch14tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 18/09/1918

Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 1918 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1918

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 27 3 28 4 29 5 1/8 6 2 7 3 8 Bạch lộ 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15 20 16 21 17 22 18
23 19 24 Thu phân 20 25 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/9 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/09/1918
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất