18
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 6
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/07/2014

Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 2014 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2014

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
7 Tiểu thử 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17
14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24
21 25 22 26 23 Đại thử 27 24 28 25 29 26 30 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 1/7
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/07/2014
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi